TỪ ĐIỂN PIANO

Tác phẩm The Piano Book: Pianos, Composers, Pianists, Recording Artists, Repertoire, Performing Practice, Analysis, Expression and Interpretation của tác giả Gerard Bede Carter là một viên ngọc quý ít người biết đến, vô tình được dịch giả Nhật Nguyệt tìm thấy và dịch ra tiếng Việt và đặt nhan đề là Từ điển piano. Xét thấy đây là một tác phẩm quý, lại được thêm sự chuyển ngữ tài tình của dịch giả Nhật Nguyệt, chúng tôi đã tìm đường đến với tác giả và ngỏ ý truyền bá tác phẩm nền đến với những người trót yêu piano.

 

Được sự cho phép của dịch giả và tác giả, chúng tôi đăng tải nội dung của quyển sách lên để mong giúp mọi người có thêm một nguồn kiến thức chính thống về piano.

Mục lục:


ACCENT
ACTION
ALBERT D’
ALBERTI BASS
ALKAN
ALTENBURG
AMERICAN TERMS
ANSORGE
ARPEGGIATA
ARPEGGIOS
ARRAU
ATONALITY
AURAL TESTS
AUTHENTICITY
BACH
BACHE
BARTOK
BECHSTEIN
BEETHOVEN
BERMAN
BLUTHNER
BOSENDORFER
BRAHMS
BRANDS
BRENDEL
BROADWOOD
BRONSART
BULOW
BURMEISTER
BUSONI
CANTABILE
CHICKERING
CHOPIN
CHROMATICISM
CHROMATIC SCALE
CLASSICAL MUSIC
CLEMENTI
COMPETITIONS
COMPOSERS
CORNELIUS
CRESCENDO
CRISTOFORI


DAYAS
DEBUSSY
DIMINUENDO
DRAESEKE
DUET
DUO
DYNAMICS
EAR
EARLIEST PIECES
ELBOW FLEXIBILITY
ENGLISH PIANOS
ERARD
ESCAPEMENT
EVOLUTION
EXAMINATIONS
FACSIMILE EDITIONS
FAY
FINGERING
FLATS OR SHARPS
FORTEPIANO (Phần 1, Phần 2, Phần 3, Phần 4)
FRANCK 155
FRENCH PIANOS
FREUND
FRIEDHEIM
GLISSANDO
GOLDEN RATIO
GOLLERICH
GRACE NOTES
GRAND PIANOS
GREEF
GRIEG
HAND
HATTO
HAYDN
HOFGARTNEREI
INNOVATIONS
INTERPRETATIVE EDITIONS
JOSEFFY
KEYBEDDING
KEYBOARD
KEY IN MUSIC
KEY SIGNATURES
KING OF INSTRUMENTS
KLINDWORTH
KOCHEL
KRAUSE
LACHMUND
LAMBERT
LAMOND
LEARNING
LEITERT
LESCHETIZKY
LIAPUNOV
LIEBLING
LISZT
MAINTENANCE
MANNERISMS
MASON
MEMORY
MENDELSSOHN
METRONOME
MODERN PIANO
MOONLIGHT SONATA
MOZART
OBSOLETE PIANOS
OCTAVES
ORNAMENTATION
OVER
PAUSE
PEDALLING
PHRASING
PITCH
PLEYEL
POPULAR
PRACTISING
PROKOFIEV
PURCHASE
RACHMANINOFF
RAVEL
REPEATED NOTES
RUBINSTEIN
RUBINSTEIN (ATHUR)
SAINT
SCALES
SCHUBERT
SCHUMANN
SCRIABIN
SEATING
SERIAL NUMBER
SIGHT READING
SLUR
SOCIAL HISTORY
SONATA
STEINWAY
STRINGS
SWELL
TCHAIKOVSKY
TECHNIQUE
TERMS
TIMELINES
TONE
TOUCH
TUNING
YAMAHA
 

ZUMPE

Từ điển piano - Dynamics: Cường độ
Từ điển piano - Dynamics: Cường độ

115 Lượt xem

Các soạn nhạc gia thường ký hiệu cường độ để cho biết mức mức cường độ chung của một đoạn nhạc hơn là cái lực thực tế của các ngón tay. Từ điển piano
Từ điển piano - Broadwood
Từ điển piano - Broadwood

96 Lượt xem

Hãng piano Anh quốc Broadwood & Sons, đặt tên theo người thành lập nó, John Broadwood, là công ty piano lâu đời nhất thế giới.
Từ điển piano - English pianos
Từ điển piano - English pianos

105 Lượt xem

Broadwood, hãng piano Anh Quốc, đã chế tạo những cây piano có kích cỡ lớn hơn, âm thanh to hơn và cấu trúc vững chắc hơn
Từ điển piano - Yamaha
Từ điển piano - Yamaha

134 Lượt xem

Yamaha piano được chế tạo bởi Yamaha Corporation, nhà chế tạo piano lớn nhất thế giới. Cây Yamaha piano đầu tiên được chế tạo vào 1900.
Từ điển piano - Cristofori
Từ điển piano - Cristofori

127 Lượt xem

Bartolomeo Cristofori người thành Padua, Ý, được cho là nhà phát minh cây đàn piano từ năm 1700.
Từ điển piano - fortepiano (phần 4)
Từ điển piano - fortepiano (phần 4)

100 Lượt xem

Phải vào nửa sau thế kỷ 20 mà cây đàn fortepiano mới được hồi sinh một cách hiệu quả như một bộ phận của trào lưu trình diễn truyền thống...
Từ điển piano - fortepiano (phần 3)
Từ điển piano - fortepiano (phần 3)

86 Lượt xem

Đàn fortepiano của Anh có nguồn gốc khiêm tốn từ thành quả của Johann Cristoph Zumpe, một nhà chế tạo đàn di cư từ Đức...
Từ điển piano - fortepiano (phần 2)
Từ điển piano - fortepiano (phần 2)

89 Lượt xem

Fortepiano chưa được phổ biến mãi cho tới thập niên 1760 khi những tài liệu ghi chép đầu tiên về những buổi công diễn trên đàn fortepiano xuất hiện...

Hiển thị 1 - 8 / 15 kết quả

Đã thêm vào giỏ hàng